chổng kềnh
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở tư thế lật ngửa, bị lật úp, nằm ngửa ra: Dùng để mô tả trạng thái của một người, con vật hoặc vật thể bị ngã, đổ, hoặc nằm ở tư thế phần lưng hoặc phần đáy hướng lên trên, phần bụng hoặc mặt hướng xuống dưới.
- Không gọn gàng, lộn xộn, vướng víu: (Nghĩa mở rộng, thường dùng trong văn nói) Chỉ sự bày bừa, không ngăn nắp, hoặc tư thế nằm ngồi không đẹp mắt, gây vướng.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Chiếc xe máy bị tai nạn, nằm chổng kềnh giữa đường. (Chiếc xe máy bị tai nạn, nằm lật ngửa giữa đường.)
- Đứa bé ngã chổng kềnh xuống đất. (Đứa bé ngã lưng chạm đất.)
- Căn phòng bừa bộn với sách vở chổng kềnh. (Căn phòng bừa bộn với sách vở chất đống lộn xộn.)
- Anh ta nằm chổng kềnh trên ghế sofa. (Anh ta nằm ngửa, tay chân dang rộng một cách không gọn gàng trên ghế sofa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "ngã chổng kềnh": ngã trong tư thế lưng hoặc mông chạm đất trước, mặt ngửa lên trời.
- Trượt chân trên vỏ chuối, ông ấy ngã chổng kềnh.
- "đổ chổng kềnh": dùng cho đồ vật, phương tiện bị đổ, lật úp.
- Cơn gió mạnh làm chiếc xe đạp đổ chổng kềnh.
- "nằm chổng kềnh": nằm ở tư thế không đẹp, thường là ngửa ra, chân tay dang rộng.
- Mệt mỏi sau chuyến đi, nó nằm chổng kềnh trên giường ngủ luôn.
Biến thể và từ gần giống
- Chỏng kềnh: Đây là biến thể chính tả khác của "chổng kềnh", cùng một nghĩa và cách dùng.
- Chổng gọng: (Ít dùng hơn) Cũng có nghĩa tương tự, chỉ tư thế lật ngửa.
- Lật ngửa: Từ đồng nghĩa, mô tả trực tiếp hành động lật phần lưng/đáy lên trên.
- Ngửa bụng: (Thường dùng cho động vật) Ở tư thế bụng ngửa lên trời.
Từ đồng nghĩa
- Lật ngửa: Bị lật phần lưng/đáy lên trên.
- Ngửa: Ở tư thế mặt hoặc bụng hướng lên trên.
- Bừa bộn, lộn xộn: (Với nghĩa mở rộng) Chỉ sự không gọn gàng.
Từ trái nghĩa
- Sấp mặt: Ở tư thế úp mặt xuống.
- Ngay ngắn, gọn gàng: Trái nghĩa với nghĩa mở rộng chỉ sự lộn xộn.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
- Chổng kềnh chổng kễnh: Dạng láy, nhấn mạnh sự lộn xộn, vướng víu hoặc tư thế không cân đối.
- Đồ đạc trong nhà để chổng kềnh chổng kễnh.
- Ngã chổng gọng: (Cách nói khác của "ngã chổng kềnh").
- Nó trượt chân ngã chổng gọng xuống mương.